Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuyền”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1951 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô