Tìm thấy 150 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chuyền”.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 40 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu K7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 353 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 446 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chuyển Năm sinh: 2/10/1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Hòa Bình - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 Mai táng ban đầu: Hữu Phong - Hòa Đồng - Gò Công - Tọa độ 724.402
  2. Nguyễn Văn Chuyền 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô