Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chiểu”.

  1. Nguyễn Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Trường Linh - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: đồi 1049 Kon Tum
  2. Nguyễn Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 29/12/1970 Mai táng ban đầu: Thị xã Lôm Fát, Cam Pu Chia
  3. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Thanh Hưng Hy sinh: 9/1983
  4. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 · Thanh Hưng Hy sinh: 15/9/83
  5. Nguyễn Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1969 mộ 69 Đ2 cánh trung
→ Xem cả 14 người trong các danh sách