Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấp”.

  1. Nguyễn Văn Cháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15 C1 BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Thái Sơn - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Quỳnh Hoan - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 Quê quán: Long Châu - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/2/1974
  2. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1966 Nghĩa trang viện 4, làng in
  3. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lộc An- ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 30/08/1968 Phẫu tiền phương X10B
  4. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 23/8/1968
  5. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 23/8/1968