Nguyễn Văn Chấp

Năm sinh1941
Quê quánĐông Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 30/10/1966
Nơi hy sinhĐội điều trị 80
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 4, làng in

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023441]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chấp, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=30/10/1966, Quê quán=Đông Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 80, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 4, làng in}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3864 (số thứ tự 1023441).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chấp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Chấp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Ân sinh 1940 · Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà
  2. Lê Trọng Lợi sinh 1942 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Giáp Văn Định Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Hoàng Thung sinh 1943 · Yên Định- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Ngọc Châu sinh 1945 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An
  6. Đặng Trung Châu sinh 1948 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  7. Nguyễn Quốc Sâm sinh 1934 · Phủ Ân Nam- Vĩnh Khánh- Khánh Hòa
  8. Nguyễn Hữu Văn sinh 1946 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Khang sinh 1943 · Xóm 4- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Lê Văn Long sinh 1937 · Đức Thinh- Đức Yên- Đức Thọ
  11. Phạm Văn Chương sinh 1944 · Sơn Hà- Hương Sơn
  12. Ngô Văn Viết sinh 1935 · Trung Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Vũ Thế Duyệt sinh 1945 · Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Lê Văn Phong Phú Quan- Lam Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây