Nguyễn Quốc Ân

Năm sinh1940
Quê quánNam Bình- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 30/10/1966
Nơi hy sinhĐông Sa Thầy
Vị trí mộ làng Mít Dép H67 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021172]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Quốc Ân, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=30/10/1966, Quê quán=Nam Bình- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thầy, Vị trí mộ=làng Mít Dép H67 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1595 (số thứ tự 1021172).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quốc Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quốc Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 30/10/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Trọng Lợi sinh 1942 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Giáp Văn Định Bảo Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Hoàng Thung sinh 1943 · Yên Định- Đức Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Nguyễn Ngọc Châu sinh 1945 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An
  5. Đặng Trung Châu sinh 1948 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Nguyễn Quốc Sâm sinh 1934 · Phủ Ân Nam- Vĩnh Khánh- Khánh Hòa
  7. Nguyễn Hữu Văn sinh 1946 · Cấp Tiến- Hưng Nhân- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Khang sinh 1943 · Xóm 4- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Long sinh 1937 · Đức Thinh- Đức Yên- Đức Thọ
  10. Phạm Văn Chương sinh 1944 · Sơn Hà- Hương Sơn
  11. Nguyễn Văn Chấp sinh 1941 · Đông Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  12. Ngô Văn Viết sinh 1935 · Trung Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Vũ Thế Duyệt sinh 1945 · Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Lê Văn Phong Phú Quan- Lam Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây