Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Chấp”.

  1. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3955 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Chấp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chạp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 210 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 757 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 3A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2143 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 9/2/1974
  2. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1966 Nghĩa trang viện 4, làng in
  3. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lộc An- ngoại Thành Nam Định Hy sinh: 30/08/1968 Phẫu tiền phương X10B
  4. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 23/8/1968
  5. Nguyễn Văn Chấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngoại Thành- Nam Định- Hy sinh: 23/8/1968