Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Của”.

  1. Nguyễn Văn Cua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cua Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 12/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 173 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Của Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Của Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cưa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cựa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/08/1971 Quê quán: Thanh Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Của' Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cửa ( Chỉ ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Của (Trung) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973
  2. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Bình Chánh- Hy sinh: 15/3/1968
  3. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Bình Chánh- Hy sinh: 15/3/1968
  4. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973
  5. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973