Nguyễn Văn Của

Quê quánVĩnh Lộc- Bình Chánh-
Ngày hy sinh 15/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1073325]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Của, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/3/1968, Quê quán=Vĩnh Lộc- Bình Chánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17749 (số thứ tự 1073325).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Của” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Của” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 15/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Mậu sinh 1937 · Đông Xuân- Kim Anh-
  2. Đinh Công Sắc sinh 1935 · Tản Lĩnh- Tùng Thiện-
  3. Đinh Văn Tho sinh 1945 · Kỳ Sơn- Thái Ninh-
  4. Đoàn Văn Khải sinh 1950 · Ái Quốc- Nam Sách-
  5. Đoàn Văn Oai sinh 1946 · Vũ Lạc- Vũ Tiên-
  6. Hà Tiến Dũng sinh 1946 · Hà Tây- Vũ Tiên-
  7. Hoàng Kim Châu sinh 1946 · Thuần Mỹ- Bất Bạt-
  8. Hoàng Kim Thân Thuần Mỹ- Bất Bạt-
  9. Hoàng Minh Quý sinh 1945 · Giao Yến- Giao Thủy-
  10. Hoàng Minh Quý Giao Yến- Giao Thủy-
  11. Hoàng Minh Quý Giao Yến- Giao Thủy-
  12. Lê Hồng Sớt sinh 1944 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn-
  13. Lê Quang Hiệp sinh 1943 · Thường Thọ- Thường Tín-
  14. Lưu Kỳ Vấn Tri Phương- Lục Ngạn-
  15. Lưu Kỳ Vấn Trị Phương- Tiên Sơn-
  16. Lưu Kỳ Vận sinh 1942 · Tri Phương- Tiên Sơn-
  17. Nguyễn Bá Thắng sinh 1943 · Kim Hoàng- Hoài Đức-
  18. Nguyễn Bá Thắng Kim Hoàng- Hoài Đức-
  19. Nguyễn Bá Thắng Kim Hoàng- Hoài Đức-
  20. Nguyễn Đình Tản sinh 1948 · Đại Xuyên- Phú Xuyên-
  21. Nguyễn Đức Am Thang Long- Kinh Môn-
  22. Nguyễn Đức An sinh 1946 · Thăng Long- Kinh Môn-
  23. Nguyễn Đức Lịch sinh 1945 · An Hội- Bình Lục-
  24. Nguyễn Đức Mạnh Quyết Tiến- Gia Lâm-
  25. Nguyễn Đức Thanh Ninh Đức- Tứ Kỳ-
  26. Nguyễn Thanh Hiền Thanh Tân- Thanh Liêm-
  27. Nguyễn Thanh Hiền Thanh Tân- Thanh Liêm-
  28. Nguyễn Trung Nguyên sinh 1942 · Vinh Long- Khoái Châu-
  29. Nguyễn Văn Của Vĩnh Lộc- Bình Chánh-
  30. Nguyễn Văn Niên sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Liên-
  31. Nguyễn Văn Pham sinh 1945 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  32. Nguyễn Văn Phan Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  33. Nguyễn Văn Thăng sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân-
  34. Phạm Ngọc Nậm sinh 1942 · Diễn Thịnh- Diễn Châu-
  35. Phạm Văn Dũng Bình Thành Trung- Cao Lãnh-
  36. Phạm Văn Nụ Long Hữu- Cầu Ngang-
  37. Phùng Công Chính sinh 1946 · Đại An- Vụ Bản-
  38. Phùng Công Chính Đại An- Vụ Bản-
  39. Phùng Công Chính Đại An- Vụ Bản-