Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Của”.

  1. NGuyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/13/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 905 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/9/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 243 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 47 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1057 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 Đơn vị: Công An Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Của Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phượng Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973
  2. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Bình Chánh- Hy sinh: 15/3/1968
  3. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Bình Chánh- Hy sinh: 15/3/1968
  4. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973
  5. Nguyễn Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mao- Quế Võ- Hy sinh: 4/11/1973