Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cẩm”.

  1. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1955 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 144 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 570 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 308 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 34 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 23 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cẩm Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Xuân Hà - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968