Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Cẩm”.

  1. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 102 · Hàng K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1951 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cấm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1942 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 73 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Cẩm” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.