Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Các”.

  1. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cạch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Cách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 71 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Tứ Xuyên - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Đại Đức - Kiên Thành - Hải Hưng Đơn vị: C16 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Liêm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Các E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vĩnh Hậu, Toàn Tiến, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (22-40)05 Hàng 9; Ô 1; Số 108; Khối 0