Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Các”.

  1. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 195 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 6a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Các E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Vĩnh Hậu, Toàn Tiến, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (22-40)05 Hàng 9; Ô 1; Số 108; Khối 0