Tìm thấy 192 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Biên”.

  1. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 71 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 100 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 59 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1946 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Biền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Biển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/8/1951 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Biên 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Cốc, Hạ Bằng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 19/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-01)07 mộ 3 1/50000
  2. Nguyễn Văn Biên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Thành, Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-08) 07 08 buôn Ea thi 1/50000 Hàng 5; Ô 1; Số 41; Khối 0