Tìm thấy 1.209 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bẻ”.

  1. Nguyễn Văn Bé Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 63 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 225 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 81 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 143 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 45 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 178 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 438 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 65 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 79 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 329 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Num Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 86 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →

Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Hy sinh: 29/4/1971 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lang Trang - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 11 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 3/12/1966
→ Xem cả 88 người trong các danh sách