Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bẩy”.
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Nhơn Hoà, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 Quê quán: Phổ Hiệp - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31 - 11 - 1979 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Sơn Điền - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/04/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1969 Quê quán: Phước Hiệp - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1978 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Trì, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Chánh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: An Khê - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1975 Quê quán: Quảng Ninh. Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: K59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trội - Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Lương - Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Tuyên - Văn Tổ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1979