Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bấy”.

  1. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 340 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 195 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1523 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/5/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 775 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1232 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 101 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 585 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42067 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 217 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 64 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 65 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng G12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trội - Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Lương - Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Tuyên - Văn Tổ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1979