Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bấy”.

  1. Nguyễn Văn Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Văn Khê - TX Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/07/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/10/1984 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E 20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/05/1962 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phườc Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/08/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/07/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 03/07/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D273 QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/03/1984 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/02/1965 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/02/1972 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Báy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Trưc Tuấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Trội - Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Văn Bầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Lương - Địch Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/09/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Tuyên - Văn Tổ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1979