Tìm thấy 1.249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bè”.

  1. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 330 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1954 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 782 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho