Tìm thấy 1.249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bè”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 510 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 536 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 660 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 213 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1976 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 385 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2411 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho