Tìm thấy 1.217 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bè”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/07/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện CG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/01/1966 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 B.động TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Be Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/01/1962 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/01/1987 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Hy sinh: 29/4/1971 Mai táng ban đầu: ,