Tìm thấy 1.217 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bè”.

  1. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 823 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 144 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 539 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 392 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bẽm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 253 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Hy sinh: 29/4/1971 Mai táng ban đầu: ,