Tìm thấy 1.217 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bè”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/03/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban tuyên huấn K 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 612 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1970 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh xá Dân y Tuy Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1965 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: T.trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/07/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 261 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bé Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 940 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Beng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bẹt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Hy sinh: 29/4/1971 Mai táng ban đầu: ,