Tìm thấy 1.249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Bè”.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 874 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 623 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Bè” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.