Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Nguyễn Văn An”.

  1. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 241 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khù Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1945 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 139 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42156 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 147 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)