Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Nguyễn Văn An”.

  1. Nguyễn Văn anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn áng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/9/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 311 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 438 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)