Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Nguyễn Văn An”.

  1. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Gia Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đằng Lâm - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 27/11/1993 Quê quán: Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 27/11/1993 Quê quán: Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Số 20/13 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)