Tìm thấy 580 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ẩn”.
- Nguyễn văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1959 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 118 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1953 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn áng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 448 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 85 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
- Nguyễn Vân Ân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Ân E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1938 · Lạc Chính, Nam Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1968 Mai táng ban đầu: ,