Tìm thấy 570 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đễ”.

  1. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1110 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dế Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 755 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 152 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 169 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 296 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai