Tìm thấy 565 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Để”.

  1. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Déo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Đều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 55 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Dẽo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/7/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Đến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H6 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Quan Biên - Tỉnh Hảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1965 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 Quê quán: Nhơn Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dẽo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/06/1965 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phân xưởng sửa chữa - Nhà Máy chè Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.28.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách