Tìm thấy 565 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Để”.

  1. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 103 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đém Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/4/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 431 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Đệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sơn Đoái, Tân Minh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 60; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Đễ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Cầu, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  4. Nguyễn Văn Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phân xưởng sửa chữa - Nhà Máy chè Phú Thọ - Phú Thọ Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.28.08 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 8 người trong các danh sách