Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đề”.

  1. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42220 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1946 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 68 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Dẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho