Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đề”.

  1. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 210 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 273 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 611 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 171 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1004 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1817 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 337 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 335 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1630 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đẻ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng E · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 951 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 839 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A29 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho