Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đề”.

  1. Nguyễn văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 156 · Khu A13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Văn Đề” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.