Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đề”.

  1. Nguyễn Văn Đều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1949 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1440 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dẹm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 269 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dẹp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 449 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 91 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 147 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 150 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đèn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đề Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Gối - xã Tân Hòa Đông - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho