Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đặt”.

  1. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 461 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Ninh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ56 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đát Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5