Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Đạt”.

  1. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 297 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1969 Mai táng ban đầu: Tại T18, C07
  3. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 30/7/1971 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E1 CT 5