Tìm thấy 592 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ân”.
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 826 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A22 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A15 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 148 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
- Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
- Nguyễn Vân Ân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Ân E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1938 · Lạc Chính, Nam Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1968 Mai táng ban đầu: ,