Tìm thấy 592 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ân”.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 27/11/1993 Quê quán: Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Số 20/13 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 207 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  4. Nguyễn Vân Ân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Ân E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1938 · Lạc Chính, Nam Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 9 người trong các danh sách