Tìm thấy 592 hồ sơ cho “Nguyễn Vân Ân”.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 136 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 124 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 264 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1510 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 216 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1636 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 352 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 89 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 10.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  3. Nguyễn Văn An Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Đại Hóa, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/9/1973 Mai táng ban đầu: khu A đồi thông tin (đồi T2)
  4. Nguyễn Vân Ân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Ân E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1938 · Lạc Chính, Nam Sơn, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 9 người trong các danh sách