Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Tuấn Mẫn”.

  1. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Mạnh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 165 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mạnh Tuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1980 Quê quán: Vân Hoà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tuấn Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Thịnh - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000