Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Trung Hải”.

  1. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Hai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1975 Quê quán: Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 16/11/1967 Mai táng ban đầu: Tây Đồi A6 H80 Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.21.09 Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000