Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Tấn”.
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3936 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng hưng, Xã Quảng Hưng, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 433 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lợi - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tặng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/3/1988 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.