Nguyễn Trọng Tấn

Năm sinh1935
Quê quánLiễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 11/10/1967
Nơi hy sinhĐắk Tô
Vị trí mộ Đồi 1089, Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026487]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Tấn, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24756, Quê quán=Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=Đồi 1089, Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6910 (số thứ tự 1026487).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/10/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Hồng Hải sinh 1946 · Phá Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Nguyễn Đức Toàn sinh 1938 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An
  3. Bùi Văn Định sinh 1939 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Nguyễn Đức Rậu sinh 1946 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Ngô Văn Thú sinh 1949 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Khắc May sinh 1944 · Thắng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Mạnh Tường sinh 1943 · 6 Phố Hàng Than- Hà Nội
  8. Hà Văn Gấm sinh 1938 · Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  9. Đỗ Tiến Thức sinh 1945 · Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Mi sinh 1935 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng