Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Hân”.

  1. Nguyễn Trọng Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Hản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1951 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn trọng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Trương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000