Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Nguyễn Trọng Dự”.

  1. Nguyễn Trọng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Đủ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Duệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Dương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Dựng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Dựơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Đuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1930 An táng tại: Xã Thanh Liên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 13/12/1966 Mai táng ban đầu: Tây I Lăng, khu 4 - Gia Lai