Nguyễn Trọng Dự

Năm sinh1943
Quê quánHải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 13/12/1966
Nơi hy sinhIa Răng, K4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022681]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Dự, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=13/12/1966, Quê quán=Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Răng, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3104 (số thứ tự 1022681).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Dự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Dự” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Kiêm sinh 1945 · Trung Hòa- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Cách sinh 1946 · Xóm Đức- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Nguyễn Đình Lạn sinh 1945 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Nguyễn Viết Úy sinh 1935 · Trung Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  5. Lê Văn Đính sinh 1939 · Thanh Bích- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Nguyễn Hữu Phong sinh 1936 · Cộng Hòa- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Đoàn Dùng Quyết sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Dung sinh 1946 · Đồng Lộị - Triệu sơn- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Bát sinh 1947 · Thôn Tiềm- Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  10. Đồng Huy Quốc sinh 1943 · Quốc Thắng- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Lê Duy Hiền sinh 1948 · Triều Dương- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng