Nguyễn Hữu Phong

Năm sinh1936
Quê quánCộng Hòa- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình
Ngày hy sinh 13/12/1966
Nơi hy sinhXóm 10-CO2
Vị trí mộ Tại xóm 10 (cũ)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022267]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phong, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=13/12/1966, Quê quán=Cộng Hòa- Quỳnh Bảo- Quỳnh Côi- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 10-CO2, Vị trí mộ=Tại xóm 10 (cũ)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2690 (số thứ tự 1022267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Kiêm sinh 1945 · Trung Hòa- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Cách sinh 1946 · Xóm Đức- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Nguyễn Đình Lạn sinh 1945 · Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  4. Nguyễn Viết Úy sinh 1935 · Trung Khánh- Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  5. Lê Văn Đính sinh 1939 · Thanh Bích- Thanh Chương- Nghệ An
  6. Đoàn Dùng Quyết sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Trọng Dự sinh 1943 · Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Dung sinh 1946 · Đồng Lộị - Triệu sơn- Thanh Hóa
  9. Phạm Văn Bát sinh 1947 · Thôn Tiềm- Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội
  10. Đồng Huy Quốc sinh 1943 · Quốc Thắng- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Lê Duy Hiền sinh 1948 · Triều Dương- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng