Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Nguyễn Trường Bảo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Võ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Lũng - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Bền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Doản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Tân Tiến - An Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Nộ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Thái Nhiên - Bảo Thắng - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Sính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trùng Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Bảo đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Co Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Bảo đài - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Kiểm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Bảo - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Nhân hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Úc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thanh Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trường Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.19.08 Bản đồ UTM 1/50.000